Từ: mi, di có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mi, di:

猕 mi, di獼 mi, di

Đây là các chữ cấu thành từ này: mi,di

mi, di [mi, di]

U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獼;
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;

mi, di

Nghĩa Trung Việt của từ 猕

Giản thể của chữ .
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)

Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獼)
[mí]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: MỊ, DI
khỉ Ma-các。猕猴。
Từ ghép:
猕猴 ; 猕猴桃

Chữ gần giống với 猕:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Dị thể chữ 猕

, ,

Chữ gần giống 猕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕 Tự hình chữ 猕

mi, di [mi, di]

U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;

mi, di

Nghĩa Trung Việt của từ 獼

(Danh) Mi hầu một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.
§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu , hầu tôn , hồ tôn , tiển hầu .Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)

Chữ gần giống với 獼:

, , , , ,

Dị thể chữ 獼

,

Chữ gần giống 獼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼 Tự hình chữ 獼

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
mi, di tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mi, di Tìm thêm nội dung cho: mi, di