Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mi, di có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mi, di:
U+7315, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 獼;
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;
猕 mi, di
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Pinyin: mi2;
Việt bính: lei4 mei4;
猕 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 猕
Giản thể của chữ 獼.mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Nghĩa của 猕 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 猕:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

U+737C, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 猕;
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;
獼 mi, di
§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu 沐猴, hầu tôn 猴猻, hồ tôn 猢猻, tiển hầu 獮猴.Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Pinyin: mi2, quan2;
Việt bính: lei4 mei4 nei4;
獼 mi, di
Nghĩa Trung Việt của từ 獼
(Danh) Mi hầu 獼猴 một loài như khỉ, lông màu tro, đuôi ngắn.§ Vì nó hay lau chùi mặt như tắm rửa nên còn gọi tên là: mộc hầu 沐猴, hầu tôn 猴猻, hồ tôn 猢猻, tiển hầu 獮猴.Ta quen đọc là di.
mị, như "mị hầu (con khỉ cái)" (gdhn)
Dị thể chữ 獼
猕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: di
| di | 咦: | di (tiếng kêu ơ kìa) |
| di | 夷: | man di; tru di |
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| di | 弥: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彌: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 彜: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 彝: | di khí (đồ dùng trong tôn miếu) |
| di | 怡: | di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra) |
| di | 𢩽: | di (cái cầu) |
| di | 易: | |
| di | 瀰: | Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya) |
| di | 痍: | mãn mục thương di (tang thương) |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| di | 胰: | di đảo tố (tuyến pancreas) |
| di | 荑: | di (mận cây mới mọc) |
| di | 貽: | di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào) |
| di | 迆: | uỷ di (quanh co) |
| di | 迤: | uỷ di (quanh co) |
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 遺: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
| di | 頤: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 颐: | chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ) |
| di | 飴: | cam chi như di (ngọt như đường) |
| di | 饴: | cam chi như di (ngọt như đường) |

Tìm hình ảnh cho: mi, di Tìm thêm nội dung cho: mi, di
